臘梅
lạp mai
Hán Việt: lạp mai · Pinyin: là méi
Tổng quan
mai vàng
①落叶灌木,叶子对生,卵形,开花以后才长叶子。冬季开花,花瓣外层黄色,内层暗紫色,香味浓。供观赏。②这种植物的花。
1.蠟梅科「蠟梅」的別稱。因常於臘月開花,故稱之。參見「蠟梅」條。 2.臘月盛開的梅花。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa mai đông
- Cihui hoa nhài mùa đông
- Cihui Chimonanthus praecox
- Tần suất từ lạp mai/to mai/tịch mai: mai vàng/hoa mai vàng; hoa mai vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蠟梅科「蠟梅」的別稱。因常於臘月開花,故稱之。參見「蠟梅」條。 2.臘月盛開的梅花。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①落叶灌木,叶子对生,卵形,开花以后才长叶子。冬季开花,花瓣外层黄色,内层暗紫色,香味浓。供观赏。②这种植物的花。
Eng
- Cihui wintersweet; Japanese allspice; Chimonanthus praecox
- Tần suất từ wintersweet; Japanese allspice; Chimonanthus praecox
Đức
- Handedict Winterblume, Schneeflockstrauch (S, Bio)