臨危不懼
lâm nguy bất cụ
Hán Việt: lâm nguy bất cụ · Pinyin: lín wēi bù jù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇到危難時,能挺身而起,不怕犧牲。唐.駱賓王〈螢火賦〉:「臨危不懼,勇也。」也作「臨危不顧」。
Eng
- Cihui 臨危不懼 ínwēibùjù f.e. face danger fearlessly