自出機杼
tự xuất ki trữ
Hán Việt: tự xuất ki trữ · Pinyin: zì chū jī zhù
Tổng quan
cấu tứ độc đáo: bố cục độc đáo
Nghĩa
Việt
- Cihui cấu tứ độc đáo; bố cục độc đáo (thơ văn)。比喻詩文的構思和佈局別出心裁、獨創新意。
- Cihui cấu tứ độc đáo: bố cục độc đáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻詩文的組織、構思,別出心裁,獨創新意。《魏書.卷八二.祖瑩傳》:「文章須自出機杼,成一家風骨,何能共人同生活也。」
Eng
- Cihui 自出機杼 ìchūjīzhù f.e. produce original writing