自尊

zì zūntự tôn

Hán Việt: tự tôn · Pinyin: zì zūn

Tổng quan

tự tôn; tự ái

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己尊重自己做人不能没有骨气,要懂得自尊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.自加尊號。《史記.卷四○.楚世家》:「楚熊通怒曰:『吾先鬻熊,文王之師也,……而王不加位,我自尊耳。』乃自立為武王,與隨人盟而去。」 2.尊重自己,不委屈求全,也不容許別人歧視和侮辱。如:「自尊不足,容易自卑。」《韓非子.詭使》:「重厚自尊,謂之長者。」《大宋宣和遺事.亨集》:「陛下既不以萬乘之尊自尊,則在下小臣,得以無忌憚也。」 3.妄自尊大。《紅樓夢》第五六回:「你們二姑娘更好,更不自尊自大,所以我們纔走的親密。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự trọng
  • Cihui cái tôi
  • Cihui tự hào
  • Tần suất từ lòng tự trọng; lòng tự ái, tính tự ái lòng tự trọng, sự tự đánh giá cao sự lên mặt ta đây; sự cho ta là quan trọng lòng tự trọng, thái độ tự trọng, tư cách đứng đắn; tự tôn , tự trọng , cái tôi , tự hào; tự tôn; tự ái; tự tôn: tự tôn/tự ái; tự ái
  • Biên soạn v. 1. have self-respect/self-esteem 2. be egotistic/pretentious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自加尊號。《史記.卷四○.楚世家》:「楚熊通怒曰:『吾先鬻熊,文王之師也,……而王不加位,我自尊耳。』乃自立為武王,與隨人盟而去。」 2.尊重自己,不委屈求全,也不容許別人歧視和侮辱。如:「自尊不足,容易自卑。」《韓非子.詭使》:「重厚自尊,謂之長者。」《大宋宣和遺事.亨集》:「陛下既不以萬乘之尊自尊,則在下小臣,得以無忌憚也。」 3.妄自尊大。《紅樓夢》第五六回:「你們二姑娘更好,更不自尊自大,所以我們纔走的親密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自己尊重自己做人不能没有骨气,要懂得自尊。

Eng

  • JMdict self-respect
  • JMdict esteem
  • JMdict self-importance
  • JMdict pride
  • Cihui self-respect; self-esteem; ego; pride
  • Tần suất từ v. 1. have self-respect/self-esteem 2. be egotistic/pretentious

Đức

  • Handedict Selbstwert, Selbstachtung (S, Psych)

ja

  • JMdict 自尊(じそん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

自尊心 · 自尊的 · 自尊情结 · 尊严 · 尊亲 · 尊从 · 尊候 · 尊像