自滿

zì mǎn tự mãn

Hán Việt: tự mãn · Pinyin: zì mǎn

Tổng quan

tự mãn | tự hài lòng

Cấu tạo: (tự) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự mãn | tự hài lòng
  • Cihui tự mãn tự mãn ☆Cho rằng mình đầy đủ, không cần gì nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自認滿足。引申為驕傲、自負的意思。《書經.仲虺之誥》:「德日新,萬邦惟懷;志自滿,九族乃離。」《西遊記》第二二回:「你這猴子,又逞自滿,不肯說出保唐僧的話來麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自以为满足; 自然充盈;自然完整。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自以为满足。 2.自然充盈;自然完整。

Eng

  • CC-CEDICT complacent|self-satisfied
  • Cihui complacent; self-satisfied

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得意 · 自得

Từ trái nghĩa

惭愧 · 自卑 · 自谦 · 虚心 · 谦虚