至於

zhì yúchí vu

Hán Việt: chí vu · Pinyin: zhì yú

Tổng quan

đến nỗi; đến mức. 他說了要來的,也許晚一些,不至於不來吧? anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến?; còn như; còn. hai năm nay, trong thôn đã có mấy trăm ngôi nhà ngói mới xây, còn những vật dụng hàng ngày do nông dân sắm thêm thì nhiều không kể siết

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。表示事情达到某种程度试题很简单,你不至于不及格吧? 2.连词。表示另提一事或另一情况文章写得很通畅,至于生动,是进一步的要求; 到达屈原至于江滨,被发行吟泽畔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.講到、提起。為轉換話題,談到有關或附帶事項時所用的連接詞。《論語.為政》:「今之孝者,是謂能養。至於犬馬,皆能有養。不敬,何以別乎?」也作「至如」、「至若」。 2.到達。《論語.學而》:「夫子至於是邦也,必聞其政。」

Cấu tạo: 至 (chí) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chí hu/chí vu/chí ô/chí ư: về phần/đến nỗi/đến mức/còn như/còn; thay cho, thế cho, đại diện cho, ủng hộ, về phe, về phía, để, với mục đích là, để lấy, để được, đến, đi đến, cho, vì, bởi vì, mặc dù, đối với, về phần, so với, đối với, theo tỷ lệ, trong (thời gian), được (mức là...), thương thay cho nó, (từ lóng) phải bị trừng phạt, gần đất xa trời, thẹn quá, trong chừng mực mà tôi biết, đúng như, hệt như, (xem) certain, (xem) life, không đời nào, (xem) once, (xem) nothing, đẹp không tả được, nếu không có sự giúp đỡ của anh tôi không thể làm xong việc đó được, để làm gì?, vì, bởi vì, tại vì; đến…
  • Biên soạn 至於 zhìyú conj. as for/to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.講到、提起。為轉換話題,談到有關或附帶事項時所用的連接詞。《論語.為政》:「今之孝者,是謂能養。至於犬馬,皆能有養。不敬,何以別乎?」也作「至如」、「至若」。 2.到達。《論語.學而》:「夫子至於是邦也,必聞其政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①副词。表示事情达到某种程度试题很简单,你不至于不及格吧?②连词。表示另提一事或另一情况文章写得很通畅,至于生动,是进一步的要求。③到达屈原至于江滨,被发行吟泽畔。

Eng

  • Cihui as for; as to; to go so far as to
  • Tần suất từ 至於 zhìyú conj. as for/to , ∼ zhège wèntí, wǒmen qǐng zhuānjiā lái huídá. As for this question, we'll ask the specialist to answer it. ◆adv. (go) so far as to

Đức

  • Handedict hinsichtlich

other

  • Nguồn khác Đến như

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于歸 · 于思 · 於是 · 于時 · 于此 · 于洪