致之死地而後生

zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng trí chi tử địa nhi hậu sanh

Hán Việt: trí chi tử địa nhi hậu sanh · Pinyin: zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (chi) + (tử) + (địa) + (nhi) + (hậu) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兵家用语。谓将军队置于绝境,则将士必为求生而殊死战斗。语本《孙子.九地》"陷之死地然后生。"李筌注"兵居死地,必决命而斗以求生。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兵家用语。谓将军队置于绝境,则将士必为求生而殊死战斗。语本《孙子.九地》"陷之死地然后生。"李筌注"兵居死地,必决命而斗以求生。"