與世浮沉

yǔ shì fú chén dữ thế phù trầm

Hán Việt: dữ thế phù trầm · Pinyin: yǔ shì fú chén

Tổng quan

Cấu tạo: (dữ) + (thế) + (phù) + (trầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨世俗的眼光或潮流而行。形容沒有己見,隨波逐流。南朝梁.張纘〈讓吏部尚書表〉:「樂彥輔雍容自守,當時恨其寡譽;山巨源意存賞拔,不免與世浮沉。」《聊齋志異.卷三.商三官》:「然三官之為人,即蕭蕭易水,亦將羞而不流,況碌碌與世浮沉者耶!」也作「與時浮沉」、「與世沉浮」。

Eng

  • Cihui 與世浮沉 ǔshìfúchén f.e. drift/swim with the tide; follow the trend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同流合汙 · 随俗浮沉 · 随波逐流

Từ trái nghĩa

超然物外