興莞

hưng hoàn

Hán Việt: hưng hoàn

Tổng quan

HƯNG HOÀN (1634-?) Thiền sư đời Thanh, họ Ai, người đời gọi là “Cổ Nham Hưng Hoan Thiền sư”, người quận Chuẩn, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Đàn Độ Y, tông Tào Động. Sư trụ chùa Văn-thù, sau dời về ch

Cấu tạo: 兴 (hưng) + 莞 (hoàn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1634-?) Thiền sư đời Thanh, họ Ai, người đời gọi là “Cổ Nham Hưng Hoan Thiền sư”, người quận Chuẩn, Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Đàn Độ Y, tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Văn-thù, sau dời về chùa Hồ Tâm
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tục Cận Đại Tôn Túc lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修 · 兴兵 · 兴办