興高采烈
hưng cao thải liệt
Hán Việt: hưng cao thải liệt · Pinyin: xìng gāo cǎi liè
Tổng quan
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ) | tinh thần hứng khởi | rất vui mừng
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ và phấn khích (thành ngữ) | tinh thần hứng khởi | rất vui mừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指文章旨趣高超,辭采峻切犀利。語本南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「叔夜俊俠,故興高而采烈。」後以興高采烈形容興致勃勃,情緒熱烈的樣子。《老殘遊記二編》第七回:「老殘以為他一定樂從,所以說得十分興高采烈。」《官場現形記》第一三回:「幸虧一個文七爺,興高采烈,一檯吃完,忙吩咐擺他那一檯。」
Eng
- CC-CEDICT happy and excited (idiom)|in high spirits|in great delight
- Cihui happy and excited (idiom); in high spirits; in great delight