舉一反三

jǔ yī fǎn sān cử nhất phản tam

Hán Việt: cử nhất phản tam · Pinyin: jǔ yī fǎn sān

Tổng quan

nêu một suy ra ba | suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)

Cấu tạo: (cử) + (nhất) + (phản) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử nhất phản tam cử nhất phản tam ☆Nhấc một góc lên mà cả ba góc kia cùng được nhấc lên. Ý nói từ một mà suy ra ba.
  • Cihui nêu một suy ra ba | suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.述而》:「舉一隅不以三隅反,則不復也。」指列舉一例而能曉喻其他各事。宋.朱熹〈答胡伯逢書〉:「則夫告往知來,舉一反三,聞一知十者皆適,所以重得罪於聖人矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to raise one and infer three|to deduce many things from one case (idiom)
  • Cihui 舉一反三 ǔyīfǎnsān f.e. draw inferences from one instance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

触类旁通 · 问牛知马 · 闻一知十