舌柔順終以不弊

shé róu shùn zhōng yǐ bù bì thiệt nhu thuận chung dĩ bất tệ

Hán Việt: thiệt nhu thuận chung dĩ bất tệ · Pinyin: shé róu shùn zhōng yǐ bù bì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệt) + (nhu) + (thuận) + (chung) + (dĩ) + (bất) + (tệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弊:破坏。道家认为舌软易存,齿硬易折。比喻为人、说话柔顺,才能避免祸患。