船到橋門自會直

chuán dào qiáo mén zì huì zhí thuyền đáo kiều môn tự hội trực

Hán Việt: thuyền đáo kiều môn tự hội trực · Pinyin: chuán dào qiáo mén zì huì zhí

Tổng quan

nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng | hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ) mọi vấn đề đều có cách giải quyết; cùng đường tắc biến, biến tắc thông。猶言車到山前必有路。比喻問題自會得到解決。

Cấu tạo: (thuyền) + (đáo) + (kiều) + (môn) + (tự) + (hội) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng | hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ) mọi vấn đề đều có cách giải quyết; cùng đường tắc biến, biến tắc thông。猶言車到山前必有路。比喻問題自會得到解決。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桥:桥梁。比喻事先不必多虑,问题自会得到解决。
  • Tân Hoa Tự Điển 桥桥梁。比喻事先不必多虑,问题自会得到解决。

Eng

  • CC-CEDICT lit. when the ship arrives at the bridge we can deal with the problem|no point in worrying about sth until it actually happens (idiom)
  • Cihui lit. when the ship arrives at the bridge we can deal with the problem; no point in worrying about sth until it actually happens (idiom)