船到江心補漏遲
thuyền đáo giang tâm bổ lậu trì
Hán Việt: thuyền đáo giang tâm bổ lậu trì · Pinyin: chuán dào jiāng xīn bǔ lòu chí
Tổng quan
nước đến chân mới nhảy
Cấu tạo: 船 (thuyền) + 到 (đáo) + 江 (giang) + 心 (tâm) + 補 (bổ) + 漏 (lậu) + 遲 (trì)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước đến chân mới nhảy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 船到江心才补漏洞。比喻补救不及时,对事情毫无帮助。
Eng
- Cihui 船到江心補漏遲 huán dào jiāngxīn bǔlòu chí f.e. delay until too late to do sth.