船到江心補漏遲
thuyền đáo giang tâm bổ lậu trì
Hán Việt: thuyền đáo giang tâm bổ lậu trì · Pinyin: chuán dào jiāng xīn bǔ lòu chí
Tổng quan
nước đến chân mới nhảy
Cấu tạo: 船 (thuyền) + 到 (đáo) + 江 (giang) + 心 (tâm) + 補 (bổ) + 漏 (lậu) + 遲 (trì)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước đến chân mới nhảy
- Cihui nước đến chân mới nhảy (có vấn đề phải giải quyết thật sớm, để chậm sẽ hết bề cứu vãn.)。船已經行駛到江中才補漏就太晚了,比喻對問題不及早解決,到時候就來不及了。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻不事先預防,臨時出事,想補救也來不及了。元.關漢卿《救風塵》第一折:「恁時節,船到江心補漏遲,煩惱怨他誰。事要前思免勞後悔。」明.徐霖《繡襦記》第一九齣:「他病篤求醫,恐船到江心補漏遲。」
Eng
- Cihui 船到江心補漏遲 huán dào jiāngxīn bǔlòu chí f.e. delay until too late to do sth.