良工不示人以樸
lương công bất kì nhân dĩ phác
Hán Việt: lương công bất kì nhân dĩ phác · Pinyin: liáng gōng bù shì rén yǐ pǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 良 (lương) + 工 (công) + 不 (bất) + 示 (kì) + 人 (nhân) + 以 (dĩ) + 樸 (phác)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朴:没有细加工的木材。高明的木匠不把非成品拿给人看。比喻有贤德的人一定要把人培养成材或所做的事一定要完美。