良馬見鞭影而行

liáng mǎ jiàn biān yǐng ér xíng lương mã kiến tiên ảnh nhi hành

Hán Việt: lương mã kiến tiên ảnh nhi hành · Pinyin: liáng mǎ jiàn biān yǐng ér xíng

Tổng quan

LƯƠNG MÃ KIẾN TIÊN ẢNH NHI HÀNH Thành ngữ. Ngựa hay thấy bóng roi liền chạy. Ngựa hay chẳng cần roi đánh, chỉ cần thấy thoáng qua bóng roi liền chạy về phía trước. Tỉ dụ người học pháp có tánh linh ngộ. Ngoại đạo hỏi Phật trong VMQ ghi: 世尊因外道問: ‘不問有言,不問無言。’世尊據座。外道贊嘆云: ‘世尊大慈大悲,開我迷雲,令我得入。’乃具禮而去。阿難尋問佛: ‘外道有何所証,贊嘆而去? ’世尊云: ‘如世良馬見鞭影而行。 Nhân ngoại đạo hỏi Thế Tôn: Chẳng hỏi có lời, chẳng hỏi không lời.…

Cấu tạo: (lương) + (mã) + (kiến) + (tiên) + (ảnh) + (nhi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LƯƠNG MÃ KIẾN TIÊN ẢNH NHI HÀNH Thành ngữ. Ngựa hay thấy bóng roi liền chạy. Ngựa hay chẳng cần roi đánh, chỉ cần thấy thoáng qua bóng roi liền chạy về phía trước. Tỉ dụ người học pháp có tánh linh ngộ. Ngoại đạo hỏi Phật trong VMQ ghi: 世尊因外道問: ‘不問有言,不問無言。’世尊據座。外道贊嘆云: ‘世尊大慈大悲,開我迷…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻有才德者,能自我要求,不用他人督促。《景德傳燈錄.卷二七.諸方雜舉徵拈代別語》:「外道問佛云:『不問有言,不問無言。』世尊良久。外道禮拜云:『善哉世尊,……令我得入。』……阿難問佛云:『外道以何所證而言得入?』佛云:『如世間良馬見鞭影而行。』」