色字頭上一把刀

sè zì tóu shàng yī bǎ dāo sắc tự đầu thượng nhất bả đao

Hán Việt: sắc tự đầu thượng nhất bả đao · Pinyin: sè zì tóu shàng yī bǎ dāo

Tổng quan

nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc | nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng

Cấu tạo: (sắc) + (tự) + (đầu) + (thượng) + (nhất) + (bả) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có một con dao phía trên chữ sắc | nghĩa bóng: những hành vi dâm dục có thể dẫn đến hậu quả cay đắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以色字小篆字形上的刀字頭比喻好色的下場是極慘痛的。如:「色字頭上一把刀,小心好色招來橫禍喔!」

Eng

  • CC-CEDICT lit. there is a knife above the character for lust|fig. lascivious activities can lead to bitter consequences
  • Cihui lit. there is a knife above the character for lust; fig. lascivious activities can lead to bitter consequences