芻稿

sô cảo

Hán Việt: sô cảo

Tổng quan

Cỏ và rơm — Chỉ sự thấp kém, không giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

飼養牲畜的乾草。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「其令南陽勿輸今年田租芻稿。」

Cấu tạo: 刍 (sô) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飼養牲畜的乾草。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「其令南陽勿輸今年田租芻稿。」

other

  • Nguồn khác Chỉ sự thấp kém, không giá trị

Từ liên quan

Gần nghĩa

刍秣 · 刍粮 · 刍荛 · 刍议 · 刍豢 · 稿件 · 稿子 · 稿本