苗圃

miáo pǔmiêu phố

Hán Việt: miêu phố · Pinyin: miáo pǔ

Tổng quan

vườm ươm; vườn ương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.培育农作物幼苗或树木幼株的园地。有固定苗圃与临时苗圃之分。用播种或插枝的方法栽培,待稍长后,加以移植。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

培植幼小植物的地方。

Cấu tạo: 苗 (miêu) + 圃 (phố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Miao Pu (1977-), nữ diễn viên Trung Quốc
  • Cihui vườn ươm
  • Biên soạn 苗圃 iáopǔ n. <agr.> 1. nursery 2. seedbed M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 培植幼小植物的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.培育农作物幼苗或树木幼株的园地。有固定苗圃与临时苗圃之分。用播种或插枝的方法栽培,待稍长后,加以移植。

Eng

  • JMdict seedbed
  • JMdict nursery
  • Cihui Miao Pu (1977–), Chinese actress

Đức

  • Handedict Baumschule, Schonung

ja

  • JMdict 苗圃(びょうほ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

苗圃主人 · 圃鹀 · 苗人 · 苗儿 · 苗兒 · 苗头 · 苗子 · 苗家