若無其事

ruò wú qí shì nhược vô kì sự

Hán Việt: nhược vô kì sự · Pinyin: ruò wú qí shì

Tổng quan

như thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ) | bình tĩnh | không lo lắng

Cấu tạo: (nhược) + (vô) + (kì) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thể không có chuyện gì xảy ra (thành ngữ) | bình tĩnh | không lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像沒有那麼一回事。形容神態鎮靜、自然。如:「發生了這麼嚴重的事,怎麼還能裝若無其事似的置之不理呢?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) as if nothing had happened; calm and composed; nonchalant
  • Cihui 若無其事 uòwúqíshì f.e. 1. as if nothing had happened | Tā xiǎnde ∼. He looked as if nothing had happened. 2. calm; indifferent 3. perfectly composed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行所无事

Từ trái nghĩa

煞有介事 · 若有所失