英雄難過美人關

yīng xióng nán guò měi rén guān anh hùng nan quá mĩ nhân quan

Hán Việt: anh hùng nan quá mĩ nhân quan · Pinyin: yīng xióng nán guò měi rén guān

Tổng quan

anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Cấu tạo: (anh) + (hùng) + (nan) + (quá) + (mĩ) + (nhân) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)豪氣的英雄照樣會屈服於溫柔的女性前。通常用以喻男性易受女性的擺布。

Eng

  • CC-CEDICT even heroes have a weakness for the charms of a beautiful woman (idiom)
  • Cihui even heroes have a weakness for the charms of a beautiful woman (idiom)