茅溷

mao hỗn

Hán Việt: mao hỗn

Tổng quan

MAO HỖN Nhà xí. Tuệ Giác Quản Chiếu trong TTĐL q. 3 ghi: 十方諸佛是個爛木橛,三賢十聖是個茅溷頭籌子。 Mười phương chư Phật là cây cọc mục, Tam hiền thập thánh là que chùi đít trong nhà xí

Cấu tạo: 茅 (mao) + 溷 (hỗn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tuệ Giác Quản Chiếu trong TTĐL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 十方諸佛是個爛木橛,三賢十聖是個茅溷頭籌子。 Mười phương chư Phật là cây cọc mục, Tam hiền thập thánh là que chùi đít trong nhà xí

Từ liên quan

Gần nghĩa

溷浊 · 茅厕 · 茅台 · 茅坑 · 茅屋 · 茅山 · 茅庐 · 茅店