茶叶
trà diệp
Hán Việt: trà diệp · Pinyin: chá yè
Tổng quan
trà; chè (đã qua chế biến)
1.经过加工的茶树嫩叶,可作饮料。
茶的嫩葉,焙乾後可用來沖泡飲用。種類繁多,分類方法各異。一般依外觀顏色分為綠茶、白茶、黃茶、青茶、紅茶和黑茶六種; 依產茶季節可分為春茶、夏茶、秋茶和冬茶; 依焙火程度分為生茶、半熟茶和熟茶; 依製造程序可分為毛茶和精茶。
Nghĩa
Việt
- Cihui lá trà
- Cihui LT:盒,罐,包,片
- Tần suất từ trà , lá trà , LT:盒,罐,包,片; trà; chè (đã qua chế biến)
- Biên soạn 茶葉 cháyè* n. tea leaves; tea M:¹bāo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茶的嫩葉,焙乾後可用來沖泡飲用。種類繁多,分類方法各異。一般依外觀顏色分為綠茶、白茶、黃茶、青茶、紅茶和黑茶六種; 依產茶季節可分為春茶、夏茶、秋茶和冬茶; 依焙火程度分為生茶、半熟茶和熟茶; 依製造程序可分為毛茶和精茶。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.经过加工的茶树嫩叶,可作饮料。
Eng
- JMdict tea leaf
- JMdict tea leaves
- Cihui tea; tea leaves
Đức
- Handedict Tee, Teeblätter (S, Ess)
ja
- JMdict 茶葉(ちゃば)