莫如

mò rúmạc như

Hán Việt: mạc như · Pinyin: mò rú

Tổng quan

chi bằng. anh ấy nghĩ rằng, đã đến trước cửa rồi, chi bằng đi vào xem sao. 與其你去,莫如他來. nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến. Chú ý: trong so sánh cao thấp thì không dùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不如。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不如。《紅樓夢》第一回:「但我想歷來野史皆蹈一轍,莫如我不借此套者反倒新奇別致,不過只取其事體情理罷了,又何必拘拘於朝代年紀哉。」《文明小史》第二四回:「要辦,莫如但寄款去,聽他作主,妥便去。」

Cấu tạo: 莫 (mạc) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẽ tốt hơn
  • Tần suất từ sẽ tốt hơn; bá như/mạc như/mạch như/mộ như: là tốt hơn nếu/chi bằng; chi bằng. anh ấy nghĩ rằng, đã đến trước cửa rồi, chi bằng đi vào xem sao. 與其你去,莫如他來. nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến. Chú ý: trong so sánh cao thấp thì không dùng; chi bằng
  • Biên soạn would be better; might as well

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不如。《紅樓夢》第一回:「但我想歷來野史皆蹈一轍,莫如我不借此套者反倒新奇別致,不過只取其事體情理罷了,又何必拘拘於朝代年紀哉。」《文明小史》第二四回:「要辦,莫如但寄款去,聽他作主,妥便去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不如。

Eng

  • Cihui it would be better
  • Tần suất từ conj. would be better; might as well , Yǔqí tā lái, ∼ wǒ qù. It would be better for me to go there than for him to come here

Từ liên quan

Gần nghĩa

莫如西歸 · 如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今