菲葑

fēi fēngphỉ phong

Hán Việt: phỉ phong · Pinyin: fēi fēng

Tổng quan

tên hai loài rau, rau Phỉ và rau Phong, dân nhà quê thường ăn. Chỉ sự quê mùa mộc mạc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngần ngừ nàng mới thưa rằng, thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong« — Thái phong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.菲和葑,两种食用的植物。因其根部有时味苦,常被人丢弃。语本《诗.邶风.谷风》"采葑采菲,无以下体。"郑玄笺"此二菜者,蔓菁与葍之类也。皆上下可食,然而其根有美时有恶时,采之者不可以根恶时并弃其叶。"

Cấu tạo: 菲 (phỉ) + 葑 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tên hai loài rau, rau Phỉ và rau Phong, dân nhà quê thường ăn. Chỉ sự quê mùa mộc mạc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Ngần ngừ nàng mới thưa rằng, thói nhà băng tuyết chất hằng phỉ phong« — Thái phong thái phỉ 采葑彩菲: ( Kinh Thi). Hái rau Phong rau Phỉ, ý nói mình quê mùa mộc mạc. »Ngần ngừ nàng mới thưa rằng, thói nhà băng tuyết, chất bằng phỉ phong« (Kiều)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.菲和葑,两种食用的植物。因其根部有时味苦,常被人丢弃。语本《诗.邶风.谷风》"采葑采菲,无以下体。"郑玄笺"此二菜者,蔓菁与葍之类也。皆上下可食,然而其根有美时有恶时,采之者不可以根恶时并弃其叶。"

other

  • Nguồn khác tên hai loài rau, rau Phỉ và rau Phong, dân nhà quê thường ăn. Chỉ sự quê mùa mộc mạc. Hái rau Phong rau Phỉ, ý nói mình quê mùa mộc mạc

Từ liên quan

Gần nghĩa

菲仪 · 菲佣 · 菲儀 · 菲力 · 菲姬 · 菲敬 · 菲林 · 菲菲