依样葫芦

yī yàng hú luy dạng hồ lô

Hán Việt: y dạng hồ lô · Pinyin: yī yàng hú lu

Tổng quan

HỒ LÔ rập khuôn máy móc

新华 · Tân Hoa Đại lục

照别人画的葫芦的样子画葫芦。比喻单纯模仿,没有创新。同“依样画葫芦”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻一味模仿,毫無創見。參見「依樣畫葫蘆」條。清.孔尚任《桃花扇》第三一齣:「只有一個史閣部,頗有忠心,被馬、阮內裡掣肘,卻也依樣葫蘆。」《文明小史》第三一回:「伯集就連夜在客店裡打開行篋,取出些時務書,依樣葫蘆,寫下幾條,託顧舉人筆削,以為進身之具。」

Cấu tạo: 依 (y) + 樣 (dạng) + 葫 (hồ) + 蘆 (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rập khuôn máy móc
  • Tần suất từ rập khuôn máy móc
  • Biên soạn id. copy mechanically

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"依样画葫芦"。

Eng

  • Cihui 依樣葫蘆 īyànghúlú id. copy mechanically
  • Tần suất từ id. copy mechanically

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一成不变 · 如法炮制 · 萧规曹随

Từ trái nghĩa

别出心裁 · 别出新裁