萬丈高樓平地起

wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ vạn trượng cao lâu bình địa khởi

Hán Việt: vạn trượng cao lâu bình địa khởi · Pinyin: wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ

Tổng quan

toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ) | cây lớn mọc từ hạt nhỏ

Cấu tạo: (vạn) + (trượng) + (cao) + (lâu) + (bình) + (địa) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ) | cây lớn mọc từ hạt nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)高樓是從平地上一層一層蓋起來的。比喻萬事萬物都是從基礎做起,由小到大,由低到高,逐漸發展而成。如:「俗語說:『萬丈高樓平地起。』只要肯從基層踏實幹起,終有成功的一天。」

Eng

  • CC-CEDICT towering buildings are built up from the ground (idiom)|great oaks from little acorns grow
  • Cihui 萬丈高樓平地起 ànzhàng gāolóu píngdì qǐ id. Great oaks from little acorns grow.