萬籟俱寂
vạn lại câu tịch
Hán Việt: vạn lại câu tịch · Pinyin: wàn lài jù jì
Tổng quan
không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 萬物無聲,一片寂靜。《聊齋志異.卷一.山魈》:「輾轉移時,萬籟俱寂。忽聞風聲隆隆,山門豁然作響。」《儒林外史》第一二回:「當夜萬籟俱寂,月色初上。」也作「萬籟無聲」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) dead silent
- Cihui 萬籟俱寂 ànlàijùjì f.e. silence reigns supreme