落井下石
lạc tỉnh hạ thạch
Hán Việt: lạc tỉnh hạ thạch · Pinyin: luò jǐng xià shí
Tổng quan
giậu đổ bìm leo; thấy người gặp nguy, thừa cơ hãm hại; đánh thằng chết rồi。比喻乘人危急的時候加以陷害。也說投井下石。
Nghĩa
Việt
- Cihui giậu đổ bìm leo; thấy người gặp nguy, thừa cơ hãm hại; đánh thằng chết rồi。比喻乘人危急的時候加以陷害。也說投井下石。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指別人掉入井中,不但不相救,反而向他投擲石塊。比喻乘人危難時,加以陷害。如:「只有那心術不正的人,才會落井下石,加害於人。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「小過必察,謂之『吹毛求疵』;乘患相攻,謂之『落井下石』。」也作「落阱下石」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看见人要掉进陷井里,不伸手救他,反而推他下去,又扔下石头。比喻乘人有危难时加以陷害。
- Tân Hoa Tự Điển 也作落井投石”。有人掉在井里,还向井中扔石块。比喻乘人危难的时候,加以陷害打击。
Eng
- CC-CEDICT to throw stones at sb who has fallen down a well (idiom)|to hit a person when he's down
- Cihui to throw stones at sb who has fallen down a well (idiom)/to hit a person when he's down