著手
trứ thủ
Hán Việt: trứ thủ · Pinyin: zhuó shǒu
Tổng quan
bắt tay vào làm | bắt đầu một nhiệm vụ | bắt đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt tay vào làm | bắt đầu một nhiệm vụ | bắt đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.下手、動手、開始作。如:「她著手編一本詩選。」 2.使用力氣。《晉書.卷三四.列傳.杜預》:「今兵威已振,譬如破竹,數節之後,皆迎刃而解,無復著手處也。」 3.遭受算計。《水滸傳》第四三回:「又有若干菜蔬,也把藥來拌了。恐有不吃肉的,也教他著手。」 4.抓到機會,得手。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「張公自道著手了,便道:『本不當計較,只是愛者如寶,添些便罷。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触手;附着手上; 引申为棘手; 动手;开始(做); 得手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.触手;附着手上。 2.引申为棘手。 3.动手;开始(做)。 4.得手。
Eng
- CC-CEDICT to put one's hand to it|to start out on a task|to set out
- Cihui to put one's hand to it; to start out on a task; to set out
ja
- JMdict starting work (on)|setting to work (on)|setting about (doing)|beginning|commencing