蔡伦

cài lúnthái luân

Hán Việt: thái luân · Pinyin: cài lún

Tổng quan

Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元?~121)字敬仲,東漢桂陽人。和帝時為中常侍。據說他利用樹皮、麻頭、破布、魚網等製造紙張,稱為「蔡侯紙」。後因事下獄,自殺身亡。

Cấu tạo: 蔡 (thái) + 倫 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thái Luân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元?~121)字敬仲,東漢桂陽人。和帝時為中常侍。據說他利用樹皮、麻頭、破布、魚網等製造紙張,稱為「蔡侯紙」。後因事下獄,自殺身亡。

Eng

  • Cihui Cai Lun (-121), the inventor of the papermaking process

Đức

  • Handedict Cai Lun (Eig, Pers, ca. 50 - ca. 121)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伦巴 · 伦常 · 伦敦 · 伦次 · 伦比 · 伦理 · 伦琴 · 伦移