蔬果

shū guǒsơ quả

Hán Việt: sơ quả · Pinyin: shū guǒ

Tổng quan

rau quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

蔬菜和水果。如:「颱風過後,蔬果價格居高不下。」唐.韋應物〈郡齋雨中與諸文士燕集〉詩:「鮮肥屬時禁,蔬果幸見嘗。」

Cấu tạo: 蔬 (sơ) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rau quả
  • Tần suất từ rau quả
  • Biên soạn 蔬果 shūguǒ n. vegetables and fruits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蔬菜和水果。如:「颱風過後,蔬果價格居高不下。」唐.韋應物〈郡齋雨中與諸文士燕集〉詩:「鮮肥屬時禁,蔬果幸見嘗。」

Eng

  • Cihui vegetables and fruits
  • Tần suất từ 蔬果 shūguǒ n. vegetables and fruits

Đức

  • Handedict Obst und Gemüse

Từ liên quan

Gần nghĩa

果上 · 果人 · 果仁 · 果位 · 果儿 · 果兒 · 果农 · 果决