蕭規曹隨

xiāo guī cáo suí tiêu quy tào tùy

Hán Việt: tiêu quy tào tùy · Pinyin: xiāo guī cáo suí

Tổng quan

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何 cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参 (thành ngữ) | nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm | làm theo tiền lệ

Cấu tạo: (tiêu) + (quy) + (tào) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何 cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参 (thành ngữ) | nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm | làm theo tiền lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代曹參繼蕭何為相國,舉事皆無所變更。見《漢書.卷三九.曹參傳》。比喻後任的人依循前任所訂的規章行事。《文選.揚雄.解嘲》:「夫蕭規曹隨,留侯畫策,陳平出奇,功若泰山,響若坻隤。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. Xiao's 蕭何|萧何[Xiao1 He2] governance followed by Cao 曹參|曹参[Cao2 Can1] (idiom)|fig. to strictly adhere to the policies of the predecessor|to follow precedent
  • Cihui 蕭規曹隨 iāoguīcáosuí f.e. slavishly follow precedent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一成不变 · 依样葫芦 · 率由旧章

Từ trái nghĩa

朝令夕改