薄纸

báo zhǐbạc chỉ

Hán Việt: bạc chỉ · Pinyin: báo zhǐ

Tổng quan

giấy mỏng (giấy lụa, giấy hành v.v.)

Cấu tạo: 薄 (bạc) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy mỏng
  • Tần suất từ mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn, giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài), bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên), (từ lóng) tiền giấy vải mỏng, mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...), giấy lụa ((cũng) tissue,paper), (sinh vật học) mô
  • Biên soạn thin paper; tissue paper M:¹zhāng

Eng

  • JMdict thin paper
  • Cihui thin paper (tissue paper, onionskin etc)
  • Tần suất từ n. thin paper; tissue paper M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Papiertaschentuch

ja

  • JMdict 薄紙(うすがみ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

薄纸稿纸 · 紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉