薪盡 xīn jǐn·tân tận Hán Việt: tân tận · Pinyin: xīn jǐn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.喻死。 Cấu tạo: 薪 (tân) + 盡 (tận)Pinyinxīn jǐnHán Việttân tậnCấu tạo薪 + 盡 · tân + tận nghĩa thành phần: tân + tận Nghĩa ViệtCihui (雜語)謂佛之涅槃也。法華經序品曰:「佛此夜滅度,如薪盡火滅。」法華義疏三曰:「薪盡火滅者,依小乘義,以身為薪,智慧為火。故智慧依於身,身盡智便滅。就大乘釋者,薪喻於感,火喻於應。眾生感盡,諸佛應息。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa薪盡日 · 薪盡火滅 · 儘先 · 盡興 · 盡到 · 盡力 · 尽处 · 盡失