蘿蔔糕

luó bo gāola bặc cao

Hán Việt: la bặc cao · Pinyin: luó bo gāo

Tổng quan

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

新华 · Tân Hoa Đại lục

用糯米漿加上炒過的蘿蔔絲、蝦米等配料,蒸製而成的食品。

Cấu tạo: 蘿 (la) + 蔔 (bặc) + 糕 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh củ cải
  • Tần suất từ bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")
  • Biên soạn 蘿卜糕 uóbogāo n. turnip cake M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用糯米漿加上炒過的蘿蔔絲、蝦米等配料,蒸製而成的食品。

Eng

  • Cihui radish cake (a type of dim sum, commonly called "turnip cake")
  • Tần suất từ 蘿卜糕 uóbogāo n. turnip cake M:²kuài

Đức

  • Handedict Karottenkuchen (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

萝卜花 · 蘿蔔花 · 蘿蔔 · 蘿蔔絲餅 · 蘿蔔康了 · 萝卜头 · 萝卜属 · 萝卜干