虛心
hư tâm
Hán Việt: hư tâm · Pinyin: xū xīn
Tổng quan
cởi mở | khiêm tốn
Nghĩa
Việt
- Cihui cởi mở | khiêm tốn
- Cihui hư tâm hư tâm ☆Lòng dạ chẳng có gì, không chấp nhất, để ý gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謙退容物,心不自滿。《莊子.漁父》:「無所得聞至教,敢不虛心。」《老殘遊記》第二○回:「你這位先生頗虛心,我對你講,眼前路都是從過去的路生出來的。」 2.心有所愧而膽怯。《初刻拍案驚奇》卷二:「其實不知甚麼根由,怎當得虛心病的露出馬腳來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不自以为是,能够接受别人意见:不~|~学习别人的长处|~使人进步,骄傲使人落后。
Eng
- CC-CEDICT open-minded|humble
- Cihui open-minded; humble
ja
- JMdict open-minded|receptive|free from preconceived ideas