虱子

shī zisắt tử

Hán Việt: sắt tử · Pinyin: shī zi

Tổng quan

con rận (Pediculus humanus)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"虱子"。 2.哺乳动物的体外寄生虫。浅黄色或灰黑色﹐有短毛﹐头小﹐无翅﹐腹部大﹐刺吸式口器。常寄生在人畜身体上﹐吸食血液。寄生在人体上的有头虱﹑体虱﹑阴虱等﹐能传染斑疹伤寒和回归热等疾病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種常寄生在人或牲畜身體上的小昆蟲。吸食血液,是傳染病的病媒。參見「蝨」條。

Cấu tạo: 蝨 (sắt) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con chấy
  • Google Alex v6 con rận
  • VietPhrases con rận
  • Tần suất từ chấy rận; rận; chấy; (quân sự), (từ lóng) con rận rận; chấy; sắt tý/sắt tử: con rận; con rận (loài trùng kí sinh trên mình cá, hình giống con rệp); con rận
  • Biên soạn 虱子 shīzi n. louse M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種常寄生在人或牲畜身體上的小昆蟲。吸食血液,是傳染病的病媒。參見「蝨」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"虱子"。 2.哺乳动物的体外寄生虫。浅黄色或灰黑色﹐有短毛﹐头小﹐无翅﹐腹部大﹐刺吸式口器。常寄生在人畜身体上﹐吸食血液。寄生在人体上的有头虱﹑体虱﹑阴虱等﹐能传染斑疹伤寒和回归热等疾病。

Eng

  • Cihui louse (Pediculus humanus)
  • Tần suất từ 虱子 shīzi n. louse M:²zhī

Đức

  • Handedict Laus (Pediculus himanus) (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

虱子的 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀