蚊子再小也是肉
văn tử tái tiểu dã thị nhục
Hán Việt: văn tử tái tiểu dã thị nhục · Pinyin: wén zi zài xiǎo yě shì ròu
Tổng quan
nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ) | nghĩa bóng: có còn hơn không
Cấu tạo: 蚊 (văn) + 子 (tử) + 再 (tái) + 小 (tiểu) + 也 (dã) + 是 (thị) + 肉 (nhục)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ) | nghĩa bóng: có còn hơn không
Eng
- CC-CEDICT lit. even a mosquito, though tiny, provides some nourishment (idiom)|fig. it's better than nothing
- Cihui lit. even a mosquito, though tiny, provides some nourishment (idiom)/fig. it's better than nothing