蚊子館

wén zi guǎnvăn tử quán

Hán Việt: văn tử quán · Pinyin: wén zi guǎn

Tổng quan

(hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)

Cấu tạo: 蚊 (văn) + 子 (tử) + 館 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà bỏ không

Eng

  • Cihui (jocular) public building that has been lying idle (and is thus ideal for housing mosquitos) (Tw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚊子包 · 蚊子 · 蚊子叮人 · 蚊子上鐵牛 · 蚊子木 · 蚊子树 · 蚊子樹 · 蚊子船