蚜蟲

yá chóngnha trùng

Hán Việt: nha trùng · Pinyin: yá chóng

Tổng quan

nha trùng (là một loại côn trùng, hình bầu dục, màu xanh lục, màu vàng hoặc màu nâu, phần bụng to. Hút nhựa cây, là côn trùng có hại cho nông nghiệp. Có nhiều loại như sâu bông, sâu thuốc lá.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.害虫名。通称腻虫。体形似虱﹐故旧称竹虱。生活在植物的嫩茎嫩叶间﹐用针状口器刺吸汁液﹐排泄甘液以养幼虫。种类很多﹐如棉蚜﹑麦蚜﹑高粱蚜﹑菜蚜﹑桃蚜﹑烟蚜等。其排泄的甘液﹐为蚂蚁所嗜﹐因而常得蚂蚁保护﹐故也称蚁牛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。節肢動物門昆蟲綱同翅目。身體作卵圓狀,呈綠色、棕色或黃色,成蟲多無翅。通常群體棲息於植物根、莖、葉上,以管狀的口器吸取汁液維生,能使植物枯萎,被視為害蟲。蚜蟲會分泌蜜汁以養幼蟲,螞蟻亦喜食此蜜汁,故有外敵襲擊蚜蟲時,螞蟻會保護蚜蟲,趕走外敵,此即為蚜蟲與螞蟻的共生現象。蚜蟲的種類繁多,通稱為「膩蟲」。

Cấu tạo: 蚜 (nha) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rệp xanh (Aphis spp.)
  • Tần suất từ (động vật học) giống rệp vừng (động vật học) giống rệp vừng; nha trùng
  • Biên soạn 蚜蟲 yáchóng n. aphid; aphis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物門昆蟲綱同翅目。身體作卵圓狀,呈綠色、棕色或黃色,成蟲多無翅。通常群體棲息於植物根、莖、葉上,以管狀的口器吸取汁液維生,能使植物枯萎,被視為害蟲。蚜蟲會分泌蜜汁以養幼蟲,螞蟻亦喜食此蜜汁,故有外敵襲擊蚜蟲時,螞蟻會保護蚜蟲,趕走外敵,此即為蚜蟲與螞蟻的共生現象。蚜蟲的種類繁多,通稱為「膩蟲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.害虫名。通称腻虫。体形似虱﹐故旧称竹虱。生活在植物的嫩茎嫩叶间﹐用针状口器刺吸汁液﹐排泄甘液以养幼虫。种类很多﹐如棉蚜﹑麦蚜﹑高粱蚜﹑菜蚜﹑桃蚜﹑烟蚜等。其排泄的甘液﹐为蚂蚁所嗜﹐因而常得蚂蚁保护﹐故也称蚁牛。

Eng

  • Cihui greenfly (Aphis spp.); aphid
  • Tần suất từ 蚜蟲 yáchóng n. aphid; aphis

Đức

  • Handedict Blattlaus

Từ liên quan

Gần nghĩa

蟲兒 · 蟲卵 · 蟲子 · 蟲害 · 虫情 · 蟲洞 · 虫漆 · 蟲災