蛀蟲
chú trùng
Hán Việt: chú trùng · Pinyin: zhù chóng
Tổng quan
sâu mọt; mọt; con mọt. những phần tử tham ô là sâu mọt của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội
1.啃啮树木﹑衣服﹑书籍﹑谷物类的小虫。 2.借指混入内部的腐蚀者﹑破坏者。
蛀蝕書籍、衣服、樹幹、穀粒等的小蟲。如天牛、衣蛾、衣魚、米象等。
Nghĩa
Việt
- Cihui côn trùng đục gỗ, sách, quần áo v.v
- Cihui nghĩa bóng: sâu mọt
- Tần suất từ nhậy (cắn quần áo), bướm đêm, sâu bướm; chú trùng: sâu mọt/mọt/con mọt; mọt; con mọt
- Biên soạn 蛀蟲 hùchóng* n. insect that eats clothes/etc. M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蛀蝕書籍、衣服、樹幹、穀粒等的小蟲。如天牛、衣蛾、衣魚、米象等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.啃啮树木﹑衣服﹑书籍﹑谷物类的小虫。 2.借指混入内部的腐蚀者﹑破坏者。
Eng
- Cihui insect that eats into wood, books, clothes etc; fig. vermin
- Tần suất từ 蛀蟲 hùchóng* n. insect that eats clothes/etc. M:¹tiáo
Đức
- Handedict Bohrer