蛾眉月

é méi yuènga mi nguyệt

Hán Việt: nga mi nguyệt · Pinyin: é méi yuè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

新月前后的月相。呈弯形,犹如一道弯眉,故名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因蛾眉細長而彎曲,故用以比喻新月。

Cấu tạo: 蛾 (nga) + 眉 (mi) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăng non

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因蛾眉細長而彎曲,故用以比喻新月。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新月前后的月相。呈弯形,犹如一道弯眉,故名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛾眉山 · 蛾眉螓首 · 蛾眉皓齿 · 眉月 · 蛾眉 · 蛾眉班 · 蛾眉豆 · 蛾眉曼睩