蝮蛇螫手,壯士解腕
Pinyin: fù shé shì shǒu,zhuàng shì jiě wàn
Tổng quan
Cấu tạo: 蝮 (phúc) + 蛇 (xà) + 螫 (thích) + 手 (thủ) + , + 壯 (tráng) + 士 (sĩ) + 解 (giải) + 腕 (oản)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手腕被腹蛇咬伤,便立即截断,以免毒液延及全身,危及生命。比喻事到紧要关头,必须下决心当机立断。也比喻牺牲局部,照顾全局。
Pinyin: fù shé shì shǒu,zhuàng shì jiě wàn
Cấu tạo: 蝮 (phúc) + 蛇 (xà) + 螫 (thích) + 手 (thủ) + , + 壯 (tráng) + 士 (sĩ) + 解 (giải) + 腕 (oản)