蝸牛
oa ngưu
Hán Việt: oa ngưu · Pinyin: wō niú
Tổng quan
ốc sên; ốc ma (có nơi gọi là 水牛兒)
(~儿); 软体动物,头部有两对触角,眼长在后一对的顶端上,腹面有扁平的脚,壳略呈圆形或椭圆形,黄褐色,有螺旋纹。生活在潮湿地区,吃草本植物。有的地区叫水牛儿。
動物名。軟體動物門腹足綱。為一種有肺的軟體動物,外殼扁圓,頭有四個觸角,其二較長。尖端有眼,腹部兩端伸展而成足。雌雄同體,有害於植物。因行過所留的涎跡如篆文般,故也稱為「篆愁君」。也稱為「水牛兒」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ốc sên , phiên âm Đài Loan [guā niú]; Con sên. Cũng đọc Oa ngưu. Còn có tên là Khoát du. Cũng thường gọi tắt là Qua.; ốc sên; ốc ma (có nơi gọi là 水牛兒); con sên
- Biên soạn snail M:²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。軟體動物門腹足綱。為一種有肺的軟體動物,外殼扁圓,頭有四個觸角,其二較長。尖端有眼,腹部兩端伸展而成足。雌雄同體,有害於植物。因行過所留的涎跡如篆文般,故也稱為「篆愁君」。也稱為「水牛兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 软体动物,头部有两对触角,眼长在后一对的顶端上,腹面有扁平的脚,壳略呈圆形或椭圆形,黄褐色,有螺旋纹。生活在潮湿地区,吃草本植物。有的地区叫水牛儿。
Eng
- JMdict snail
- JMdict cochlea
- Cihui snail; Taiwan pr
Đức
- Handedict Schnecke (S, Zool)
ja
- JMdict 蝸牛(かたつむり)
- JMdict 蝸牛(かぎゅう)
other
- Nguồn khác Con sên. Cũng đọc Oa ngưu. Còn có tên là Khoát du. Cũng thường gọi tắt là Qua