螳螂捕蟬,黃雀在後

táng láng bǔ chán,huáng què zài hòu

Pinyin: táng láng bǔ chán,huáng què zài hòu

Tổng quan

bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子) | theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn

Cấu tạo: (đường) + (lang) + (bộ) + (thiền) + + (hoàng) + (tước) + (tại) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子) | theo đuổi lợi ích nhỏ mà quên mất nguy cơ lớn hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻眼光短淺,只貪圖眼前利益而不顧後患。參見「螳螂搏蟬」條。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷四.槐西雜志十四》:「後數年,聞山東雷擊一道士,或即此道士淫殺過度,又伏天誅歟?螳螂捕蟬,黃雀在後,挾彈者,又在其後,此之謂矣。」

Eng

  • CC-CEDICT the mantis stalks the cicada, unaware of the oriole behind (idiom, from Daoist classic Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); to pursue a narrow gain while neglecting a greater danger
  • Cihui the mantis stalks the cicada, unaware of the oriole behind (idiom, from Daoist classic Zhuangzi 莊子|庄子); to pursue a narrow gain while neglecting a greater danger