螺丝钉
loa ti đinh
Hán Việt: loa ti đinh · Pinyin: luó sī dīng
Tổng quan
Hán Việt: LA, LOA TI ĐINH đinh ốc; ốc vít
1.即螺钉。详"螺钉"。 2.比喻平凡而不可缺少的人或物。
是一種常見的緊固件。為圓錐形或圓柱形金屬桿,桿上有螺紋者,與固著物體以螺紋原理相囓合,兩者相互作用,有扣緊或傳遞力量的功能。也稱為「螺絲」、「螺釘」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ốc vít
- Google Alex v6 vít
- VietPhrases ốc vít
- Tần suất từ ốc vít; ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức, đinh vít, đinh ốc, chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer), sự siết con vít, người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút, (từ lóng) tiền lương, gói nhỏ (thuốc lá, chè...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục, gàn dở, gây sức ép, bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa, siết vít, vặn vít, ky cóp, (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý), cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi), (từ lóng) lên dây cót, xoáy (vít), (xem) courage; loa ti đinh: đinh ốc/ốc vít
- Biên soạn 螺絲釘 uósīdīng n. <coll.> 1. a screw M:¹kē/⁴méi/ge/²zhī 2. low-ranking but active person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 是一種常見的緊固件。為圓錐形或圓柱形金屬桿,桿上有螺紋者,與固著物體以螺紋原理相囓合,兩者相互作用,有扣緊或傳遞力量的功能。也稱為「螺絲」、「螺釘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即螺钉。详"螺钉"。 2.比喻平凡而不可缺少的人或物。
Eng
- Cihui screw
- Tần suất từ 螺絲釘 uósīdīng n. <coll.> 1. a screw M:¹kē/⁴méi/ge/²zhī 2. low-ranking but active person
Đức
- Handedict Holzschraube, Schraube für Holzwerkstoffe (S, Tech)