蟊賊

máo zéimâu tặc

Hán Việt: mâu tặc · Pinyin: máo zéi

Tổng quan

hại dân hại nước; sâu dân mọt nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吃禾苗的两种害虫。 2.喻桅人民或国家的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專吃禾稼的蟲。比喻禍害、敗類。《詩經.大雅.桑柔》:「降此蟊賊,稼穡卒痒。」《三國演義》第六○回:「吾主漢朝皇叔,反不能占據州郡; 其他皆漢之蟊賊,卻都恃強侵占地土:惟智者不平焉。」也作「蝥賊」。

Cấu tạo: 蟊 (mâu) + 賊 (tặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn trùng phá hoại mạ lúa
  • Cihui (nghĩa đen và bóng) loài gây hại
  • Cihui người gây hại cho đất nước và nhân dân hại dân hại nước; sâu dân mọt nước。危害人民或國家的人。
  • Tần suất từ sâu dân mọt nước
  • Biên soạn 蟊賊 máozéi n. 1. plant pest 2. social vermin M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專吃禾稼的蟲。比喻禍害、敗類。《詩經.大雅.桑柔》:「降此蟊賊,稼穡卒痒。」《三國演義》第六○回:「吾主漢朝皇叔,反不能占據州郡; 其他皆漢之蟊賊,卻都恃強侵占地土:惟智者不平焉。」也作「蝥賊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃禾苗的两种害虫。 2.喻桅人民或国家的人。

Eng

  • Cihui insect that damages cereal crop seedlings; (lit. and fig.) vermin; a person harmful to the country and the people
  • Tần suất từ 蟊賊 máozéi n. 1. plant pest 2. social vermin M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

賊人 · 賊住 · 賊匪 · 賊子 · 賊害 · 賊寇 · 賊巢 · 賊星