行不更名,坐不改姓
Pinyin: xíng bù gēng míng,zuò bù gǎi xìng
Tổng quan
tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
Cấu tạo: 行 (hành) + 不 (bất) + 更 (canh) + 名 (danh) + , + 坐 (tọa) + 不 (bất) + 改 (cải) + 姓 (tính)
Nghĩa
Việt
- Cihui tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容處事光明磊落,不怕人知。《孤本元明雜劇.單刀劈四寇.第四折》:「兀那四個草寇,你聽者,某行不更名,坐不改姓,蒲州解良人也,姓關名羽字雲長。」《水滸傳》第二七回:「我行不更名,坐不改姓,都頭武松的便是!」也作「行不改名,坐不改姓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任何情况下都不隐瞒自己的真实姓名。形容为人处世光明磊落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示自己是个硬汉,对别人毫无隐瞒。
- Tân Hoa Tự Điển 表示自己是个硬汉,对别人毫无隐瞒。
Eng
- CC-CEDICT I am who I am and not ashamed of it; to be proud of one's name and stand by one's actions
- Cihui I am who I am and not ashamed of it; to be proud of one's name and stand by one's actions